electra complex

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Tâm lý học phân tâm):
    • Phức cảm Electra: Một khái niệm trong phân tâm học của Carl Jung, mô tả sự ham muốn tình dụcthức của người con gái đối với cha mình, đồng thời sự ghen tị thù địch đối với mẹ mình. Đây được coi giai đoạn phát triển tâm lý tương ứng nữ giới của phức cảm Oedipus.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Some psychoanalysts believe that unresolved Electra complex can affect a woman's future relationships. (Một số nhà phân tâm học tin rằng phức cảm Electra chưa được giải quyết có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ trong tương lai của người phụ nữ.)
    • The theory of the Electra complex is controversial and not universally accepted in modern psychology. (Lý thuyết về phức cảm Electra gây tranh cãi không được chấp nhận rộng rãi trong tâm lý học hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have an Electra complex": mắc phải/ phức cảm Electra.
    • The character in the novel appears to have an Electra complex, which drives the plot. (Nhân vật trong tiểu thuyết dường như mắc phức cảm Electra, điều này thúc đẩy cốt truyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Oedipus complex (n): Phức cảm Oedipus - khái niệm tương ứng cho nam giới, mô tả ham muốn tình dụcthức của con trai với mẹ mình.
  • Paternal attachment (n): Sự gắn bó với người cha (một thuật ngữ trung lập hơn, không mang hàm ý phân tâm học về ham muốn tình dục).
Từ đồng nghĩa
  • Daddy complex (n, không chính thức): Mặc cảm cha (cách gọi thông tục, đôi khi được dùng với nghĩa rộng hơn hoặc không chính xác về mặt lâm sàng).
Lưu ý
  • Electra complex một thuật ngữ chuyên ngành trong phân tâm học. ít khi được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày thường xuất hiện trong các văn bản học thuật, phân tích văn học hoặc tâm lý học.
  • Khái niệm này, cùng với Phức cảm Oedipus, một phần trong lý thuyết về các giai đoạn phát triển tâm tính dục của Sigmund Freud Carl Jung, thường bị chỉ trích hoặc xem xét lại bởi các trường phái tâm lý học khác.
Noun
  1. (phân tâm) phức cảm Electra, ham muốn tình dục của con gái với cha mình

Từ đồng nghĩa